1. 業務標單文書、報價單、合約、及圖檔處理。
Văn bản quy phạm khối KD, báo giá, hợp đồng và hình ảnh.
2. 每週應收帳款報告表、每月業務業績報表。
Báo cáo phải thu hàng tuần, báo cáo thành tích KD hàng tháng.
3. 貨運運輸聯絡及貨運單核對。
Liên lạc gọi vận chuyển và đối chiếu phiếu vận chuyển
4. 登打ERP銷貨單、帳務請款、協助業務催收帳款。
Nhập ERP xuất/ bán, hỗ trợ NVKD xin TT, thúc hồi công nợ.
5. 採購詢價。 Tìm báo giá thu mua
6. 設備保險及檢定手續。 Bảo hiểm và kiểm định thiết bị
7. 採購詢價。 Tìm báo giá thu mua
8. 設備保險及檢定手續。 Bảo hiểm và kiểm định thiết bị
